chụp lấy

chụp lấy

Cô ấy nhanh tay chụp lấy chiếc điện thoại trước khi nó rơi xuống đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm bắt, giữ lấy một cách nhanh chóng, đột ngột: Hành động dùng tay hoặc một phương tiện nào đó để nắm, giữ lấy một vật thể, cơ hội hoặc khoảnh khắc ngay khi xuất hiện hoặc trước khi biến mất.
    • Chiếm đoạt, giành lấy một cách nhanh chóng: Hành động giành lấy một thứ đó cho mình một cách chớp nhoáng, thường thể hiện sự quyết đoán hoặc vội vàng.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chụp lấy cơ hội": Hành động nắm bắt ngay lập tức một cơ hội hiếm hoặc thuận lợi khi vừa xuất hiện.
    • Công ty đã nhanh chóng chụp lấy cơ hội để mở rộng thị trường sang nước láng giềng.
  • "Chụp lấy khoảnh khắc": (Nghĩa bóng) Ghi lại, lưu giữ một khoảnh khắc đặc biệt, thường thông qua nhiếp ảnh hoặc ký ức.
    • Bài thơ như chụp lấy khoảnh khắc bình yên hiếm hoi của thành phố.
Biến thể từ gần giống
  • Chụp (động từ): Hành động dùng máy ảnh ghi lại hình ảnh; hoặc nghĩa rộng nắm bắt nhanh.
    • Chụp ảnh, chụp hình.
  • Nắm bắt (động từ): Tiếp thu, hiểu nắm giữ (thường thông tin, cơ hội, vấn đề).
    • Nắm bắt xu hướng, nắm bắt tình hình.
  • Tóm lấy (động từ): Bắt giữ, nắm giữ một cách chắc chắn (thường người hoặc vật cụ thể).
    • Cảnh sát tóm lấy tên trộm.
Từ đồng nghĩa
  • Vồ lấy: Hành động nhanh mạnh để nắm bắt, thường mang tính bất ngờ, như động tác của thú săn mồi.
  • Giành lấy: Cố gắng để đạt được, lấy được thứ đó, có thể sự cạnh tranh.
  • Nắm lấy: Giữ chặt trong tay; hoặc nghĩa bóng tận dụng (cơ hội).
Từ trái nghĩa
  • Bỏ lỡ: Để vuột mất, không nắm bắt được (cơ hội, thời điểm).
  • Buông ra: Thả ra, không giữ lại.
Các cụm từ liên quan
  • Chớp lấy thời cơ: (Thành ngữ) Hành động rất nhanh quyết đoán để nắm bắt thời điểm thuận lợi.
    • Nhà đầu khôn ngoan người biết chớp lấy thời cơ.